GuidePedia

0
Vる/Vない + こととなっている

意味:
Dự định, quyết định
例:
1. 来年から留学することになっている。
Con gái tôi quyết định đi du học từ năm tới.
2. 試験けられなかった学生レポート提出することになっている。
Học sinh nào chưa được thi thì được quyết định nộp báo cáo.
3. 研究会毎月第一土曜日われることとなっておりますので、皆様出席ください。
Buổi nghiên cứu vì quyết định được tổ chức vào thứ bảy đầu tiên mỗi tháng nên mọi người hãy sắp xếp tham dự.
4. 学校欠席する場合連絡をしなければならないことになっている。
Qui định trường hợp vắng mặt ở trường thì cần phải liên lạc.
説明:
Thường sử dụng để thể hiện nguyên tắc, phong tục xã hội.

Post a Comment

Nhận xét của bạn

Bài viết mới nhất

 
Top